Nghĩa của từ "never spur a willing horse" trong tiếng Việt

"never spur a willing horse" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

never spur a willing horse

US /ˈnɛvər spɜːr ə ˈwɪlɪŋ hɔːrs/
UK /ˈnɛvə spɜːr ə ˈwɪlɪŋ hɔːs/
"never spur a willing horse" picture

Thành ngữ

đừng thúc ép người đang cố gắng, đừng ép người có lòng

do not urge or push someone who is already working hard or doing their best

Ví dụ:
She is already doing overtime every day, so never spur a willing horse by asking for more.
Cô ấy đã làm thêm giờ mỗi ngày rồi, nên đừng thúc ép người đang làm việc chăm chỉ bằng cách yêu cầu thêm nữa.
He's a dedicated student; never spur a willing horse or he might burn out.
Cậu ấy là một học sinh tận tụy; đừng thúc ép người có chí nếu không cậu ấy có thể bị kiệt sức.